HUYNDAI

Grand i10 sedan

*** Giá trên chỉ là giá niêm yết

*** Qúy khác vui lòng liên hệ hoặc để lại thông tin tại form đăng ký ""Nhận báo giá ngay"" để nhận được các chính sách ưu đãi tốt nhất trong tháng

PHONG CÁCH NỔI BẬT CÙNG TÍNH NĂNG

Grand i10 All New thu hút mọi ánh nhìn trên mọi góc độ với các đường nét thời trang thể thao phá cách mang màu sắc của nghệ thuật đương đại

Grand i10 All New thu hút ánh mắt của bạn ngay từ cái nhìn đầu tiên với một sự tinh tế không kém phần quyến rũ, hấp dẫn tất cả các xung quanh.

Nội thất của Grand i10 sedan mang phong cách sang trọng nhưng đầy tính thực tế. Khoang lái sáng và rộng rãi với chất lượng hoàn thiện cao tạo cho bạn niềm cảm hứng phiêu lưu cùng chiếc xe

img
THIẾT KẾ ẤN TƯỢNG
img
PHONG CÁCH THỜI THƯỢNG
img
AN TOÀN TUYỆT ĐỐI
 
img
THIẾT KẾ NGOẠI THẤT

hoàn mĩ

img
Đèn hậu

Đèn hậu xe được thiết kế dạng vòng xoáy đầy tính thẩm mỹ, đồng thời tạo nên hiệu quả hiển thị an toàn nhất cho xe

img
Tay nắm cửa mạ crom

Tay nắm cửa mạ crom sáng bóng đem đến vẻ nổi bật, sang trọng trong thiết kế cũng như sự tiện dụng, an toàn trong quá trình sử dụng

img
Cụm đèn ban ngày DRL

Cụm đèn ban ngày DRL (Daytime Running Light) được thiết kế phá cách dạng boomerang

THIẾT KẾ NỘI THẤT

sự khác biệt từ thiết kế

Mạnh mẽ mà vẫn hiệu quả trong tiêu hao nhiên liệu

Grand i10 được tối ưu với hệ thống khung gầm, động cơ, hộp số đem đến khả năng vận hành xuất sắc, cân bằng giữa những yếu tố bền bỉ và tiết kiệm.
 

Động cơ Kappa 1.2L

Động cơ 4 xylanh Kappa dung tích 1.2L, đi cùng công nghệ van biến thiên Dual VTVT, cho công suất cực đại 87 mã lực tại 6.000 vòng/phút và moment xoắn 114 Nm tại 4.000 vòng/phút.

img
Hộp số tự động 4 cấp

Hộp số tự động 4 cấp được trang bị trên Gradn i10 Sedan giúp chiếc xe đạt hiệu quả tối ưu trong vận hành

img
Hộp số tay 5 cấp

Hộp số tay 5 cấp trang bị trên Grand i10 sedan có trọng lượng nhẹ đem đến khả năng vào số chính xác và vận hành mạnh mẽ của chiếc xe

AN TOÀN VƯỢT TRỘI TRONG PHÂN KHÚC

phong cách sống đam mê

img
Chống bó cứng phanh ABS

Công nghệ chống bó cứng phanh ABS ( Anti-lọc Brake System )giúp ngăn việc trượt bánh, duy trì khả năng điều khiển xe. ABS còn giúp xe nhanh chóng ổn định và hạn chế việc bị khóa bánh không điều khiển được hướng lái trong khi phanh khẩn cấp

img
Kết cấu khung xe vững chắc

Grand i10 sedan sở hữu kết cấu khung xe vững chắc với thép chống ăn mòn, được gia cố vật liệu để tăng cường độ cứng và đặc biệt sử dụng kỹ thuật hàn mới đảm bảo độ bền vững cao

img
Cửa sổ điều chỉnh điện

Bộ điều khiển điện cửa sổ được đặt bên ghế lái giúp bạn dễ dàng điều khển cửa sổ cũng như đóng mở cửa ra vào

img
Túi khí ghế lái và hành khách

Grand i10 sedan hoàn toàn làm hài lòng những người khó tính nhất bằng công nghệ an toàn chủ động với túi khí dành cho lái xe và hành khách, giúp đảm bảo an toàn tránh chấn thương trong trường hợp va chạm

Tiện ích hoàn hảo

Chỉ một lần trải nghiệm cũng đủ để bạn nhận ra những tiện ích cao cấp mà Grand i10 sedan đem đến

img
Gương điện Chromic

Gương hậu ở trong xe được áp dụng công nghệ gương điện chromic giúp chống chói khi phản lại ánh đèn xe phía sau chiếu lên

img
Chìa khóa thông minh

Chìa khóa thông minh giúp chủ xe có thể dễ dàng vào trong xe với chỉ một nút bấm trên tay nắm cửa

img
Nút khởi động Start/Stop Engine

Nút khởi động Start/Stop Engine giúp việc khởi động hoặt tắt máy đơn giản hơn bao giờ hết với chỉ 1 nút bấm

img
Kết nối AUX/USB

Grand i10 sedan giúp bạn thưởng thức âm nhạc dễ dàng với kết nối AUX/USB tại bảng điều khiển trung tâm

img
Hộc để đồ bên cánh cửa

Hộc để đồ bên cánh cửa giúp bạn dễ dàng cất giữ tài liệu tạp chí hay những món đồ uống yêu thích

img
Khay để đồ sau

Khay để đồ sau giúp bạn thuận tiện để vật dụng cá nhân

Kích thước
D x R x C (mm) 3,995 x 1,680 x 1,520
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
Khoảng sáng gầm xe (mm) 157
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,1
Trọng lượng không tải (kg) 1,018
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.430
Động cơ
Động cơ Kappa 1.2 MPI
Loại động cơ 4 xy lanh thằng hàng, 16 van, DOHC, IN-CVVT
Nhiên liệu Xăng
Dung tích công tác (cc) 1,197
Công suất cực đại (Ps) 87/6.000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 12,2/4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 43
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động 2WD
Hộp số
Hộp số 5MT
Hệ thống treo
Trước McPherson
Sau Thanh xoắn
Vành & Lốp xe
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 165 / 65 R14
Phanh
Trước Đĩa
Sau Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km) 12,1
Ngoài đô thị (l/100km) 7,5
Kết hợp (l/100km) 9,2
Kích thước
D x R x C (mm) 3,995 x 1,660 x 1,520
Chiều dài cơ sở (mm) 2425
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,1
Trọng lượng không tải (kg) 1,018
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.430
Động cơ
Động cơ Kappa 1.2 MPI
Loại động cơ 4 xy lanh thằng hàng, 16 van, DOHC, IN-CVVT
Nhiên liệu Xăng
Dung tích công tác (cc) 1,197
Công suất cực đại (Ps) 87/6.000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 12,2/4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 43
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động 2WD
Hộp số
Hộp số 5MT
Hệ thống treo
Trước McPherson
Sau Thanh xoắn
Vành & Lốp xe
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 165 / 65 R14
Phanh
Trước Đĩa
Sau Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km) 12,1
Ngoài đô thị (l/100km) 7,5
Kết hợp (l/100km) 9,2
Kích thước
D x R x C (mm) 3,995 x 1,660 x 1,520
Chiều dài cơ sở (mm) 2425
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,1
Trọng lượng không tải (kg) 1.042
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.450
Động cơ
Động cơ Kappa 1.2 MPI
Loại động cơ 4 xy lanh thằng hàng, 16 van, DOHC, IN-CVVT
Nhiên liệu Xăng
Dung tích công tác (cc) 1,197
Công suất cực đại (Ps) 87/6.000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 12,2/4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 43
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động 2WD
Hộp số
Hộp số 4AT
Hệ thống treo
Trước McPherson
Sau Thanh xoắn
Vành & Lốp xe
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 165 / 65 R14
Phanh
Trước Đĩa
Sau Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km) 12,06
Ngoài đô thị (l/100km) 7,35
Kết hợp (l/100km) 9,1
}
Video

Grand i10 sedan

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

Grand i10 sedan

Thông tin đăng ký của bạn đang được xử lý gửi đi
img